phụ lực

Học thuật
Thân thiện
phụ lực

Anh ấy phụ lực cùng tôi để dọn dẹp căn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giúp thêm sức, hỗ trợ thêm sức lực: Hành động tham gia, đóng góp sức lực của mình vào một công việc chung để giúp công việc đó tiến triển nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người cùng phụ lực kéo chiếc thuyền lên bờ. (Mọi người cùng hỗ trợ thêm sức để kéo chiếc thuyền lên bờ.)
    • Anh ấy hứa sẽ phụ lực với chúng tôi trong dự án sắp tới. (Anh ấy hứa sẽ hỗ trợ thêm sức lực với chúng tôi trong dự án sắp tới.)
    • Nhờ có bà con lối xóm phụ lực, nhà mới xây xong trước mùa mưa. (Nhờ có bà con lối xóm giúp thêm sức, ngôi nhà mới được xây xong trước mùa mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh mô tả sự hợp tác, chung sức làm việc. nhấn mạnh vào việc đóng góp sức lao động chân tay hoặc nỗ lực cụ thể.
  • Có thể dùng trong cấu trúc "phụ lực vào" hoặc "phụ lực với" ai đó.
    • Chúng tôi sẵn sàng phụ lực vào để hoàn thành kế hoạch.
    • Tôi sẽ phụ lực với anh để giải quyết vấn đề này.
Biến thể từ gần giống
  • Hỗ trợ (động từ): Giúp đỡ, ủng hộ về nhiều mặt (có thể sức lực, tài chính, tinh thần). Nghĩa rộng hơn "phụ lực".
  • Giúp sức (động từ): Từ gần nghĩa nhất, cũng chỉ việc giúp thêm sức lực.
  • Chung tay (động từ): Cùng nhau góp sức, hợp lực lại. Nhấn mạnh tính tập thể.
  • Góp sức (động từ): Đóng góp sức lực của mình. Có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Phụ giúp (động từ): Giúp đỡ trong một phần công việc nào đó.
Từ đồng nghĩa
  • Giúp đỡ: Hành động làm cho người khác bớt khó khăn.
  • Hỗ trợ: Giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi.
  • Cộng tác: Cùng làm việc chung với nhau.
Từ trái nghĩa
  • Cản trở: Làm cho khó khăn, không tiến triển được.
  • Phá đám: Làm hỏng, cản trở công việc chung.
  • Đứng ngoài cuộc: Không tham gia, không đóng góp.
Lưu ý sử dụng
  • "Phụ lực" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ thuần Việt như "giúp sức", "góp sức". thường xuất hiện trong văn viết hoặc lời nói tính chất nghiêm túc, khích lệ hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một động từ ít khi dùng dưới dạng danh từ.
phụ lực

Anh ấy phụ lực cùng tôi để dọn dẹp căn phòng.

  1. Giúp thêm sức: Phụ lực vào cho chóng xong.

Từ gần giống

Từ chứa "phụ lực"